喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F16A9
0 劃
喃
giấu
切
意義
giấu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
丑
:giấu
Etymology: F1: nặc 匿⿰酉 dậu
範例
giấu
翁
浪
窖
𨤰
饒
險
灰
没
𡛔
𥙩
兜
一
二
Ông rằng khéo nhẽ giấu nhau. Hiếm hoi một gái lấy đâu nhất nhì.
Source: tdcndg | Nhị độ mai diễn ca., 45b
𨤰
𱜢
窘
觥
特
𱜢
Nhẽ (lẽ) nào giấu quẩn giấu quanh được nào.
Source: tdcndg | Nhị độ mai diễn ca., 46a