喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F16A5
0 劃
喃
tướp
切
意義
tướp
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tướp tướp: vẻ rách nát, xơ xác.
Etymology: C2 → G2: táp 匝 →
範例
tướp
𨎠
𦛋
萌
葸
恾
𨕭
頭
斤
雪
𤽸
披
披
Trước cật mảnh tơi mang tướp tướp. Trên đầu cân tuyết trắng phau phau (phơ phơ).
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 61a