喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F16A0
17 劃
喃
mùa
切
意義
mùa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
𱐷
:mùa
Etymology: F1: vụ 務⿰每 mỗi
範例
mùa
每
䖏
每
次
𩙋
每
每
次
𩙋
Mỗi xứ mỗi thứ gió, mỗi mùa mỗi thứ gió.
Source: tdcndg | Nghệ An tỉnh khai sách, I, 17a
沒
𢆥
𡗶
㐌
達
𫥨
𦊚
意
𱺵
底
朱
𠊛
些
別
辰
別
節
Một năm trời đã đặt ra bốn mùa, ấy là để cho người ta biết thời biết tiết.
Source: tdcndg | Nghệ An tỉnh khai sách, I, 29a