喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1697
9 劃
喃
xơ
切
意義
xơ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xơ rơ: trơ trụi, trống trải.
Etymology: C2 → G2: sơ 初 →
範例
xơ
油
油
𦹵
花
残
各
𪜕
黄
盆
台
Dàu dàu cỏ úa hoa tàn. Xơ rơ bãi cát đỏ vàng buồn thay.
Source: tdcndg | Dương Từ - Hà Mậu, tr. 45