U+F169118 劃喃
lẵm
lỉm
切
意義
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lẵm lẵm: thăm thẳm.
Etymology: C2 → G2: lẫm 凛 → cá
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lỉm lỉm (lẵm lẵm): thăm thẳm.
Etymology: C2 → G2: lẫm 凛 → cá
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: C2 → G2: lẫm 凛 → cá
Etymology: C2 → G2: lẫm 凛 → cá