喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F168F
10 劃
喃
xuống
切
意義
xuống
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
:xuống
Etymology: F1: huống 况⿱下 hạ
範例
xuống
矣
喂
罪
之
𠊛
代
𫢩
𡗶
湼
乱
事
𩛜
少
添
習
典
Hỡi ôi, tội chi người đời nay trời xuống nát loạn, sự đói thiếu thêm tấp đến.
Source: tdcndg | Thi kinh diễn âm, 125a