喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1686
21 劃
喃
khờ
切
意義
khờ
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
哬
:khờ
Etymology: F1: kỳ 其⿰愚 ngu
範例
khờ
(1)
浪
碎
歲
𤵺
𦥃
低
𡊲
嗔
洳
忌
翁
Rằng tôi tuổi trẻ dại khờ. Đến đây lạ chỗ, xin nhờ cậy ông.
Source: tdcndg | Phú bần truyện diễn ca, 9a