喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F167A
11 劃
喃
tên
切
意義
tên
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
𥏌
:tên
Etymology: F1: tiên 先⿰矢 thỉ
範例
tên
(2)
营
生
遁
女
毛
秃
庫
𱏥
𧋶
錢
樓
涅
䋘
Doanh sinh rộn nữa tên mau. Thóc kho để mọt, tiền xâu nát rời.
Source: tdcndg | Tây phương công cứ tiết yếu diễn nghĩa, 10a
固
𠳒
𤤰
𢚸
怒
買
信
吀
𫜵
底
𨉠
𨖅
朱
怒
Có lời vua lòng nó mới tin. Xin làm tên để bắn sang cho nó.
Source: tdcndg | Thanh hoá, 64a