喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1676
0 劃
喃
thẳng
切
意義
thẳng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đức tính chính trực, không uốn mình.
Etymology: F1: thảng 倘⿱直 trực
範例
thẳng
蒸
德
翁
申
公
淹
順
𣦍
Chưng đức ông Thân Công êm thuận vả ngay thẳng.
Source: tdcndg | Thi kinh diễn âm, 126b