喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1675
19 劃
喃
vội
切
意義
vội
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
倍
:vội
Etymology: F1: bội 倍⿰急 cấp
範例
vội
(1)
𨢇
𩄲
𧗱
妬
嗔
强
呥
書
玉
耒
𦋦
𠤆
𥆾
Rượu mây về đó xin gượng nhắm. Thư ngọc rồi ra chớ vội nhìn.
Source: tdcndg | Quốc âm từ điệu, 62a