喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1671
21 劃
喃
tròn
切
意義
tròn
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
𡈺
:tròn
Etymology: F1: luân 侖⿱圓 viên
範例
tròn
(1)
仍
咍
秋
月
隊
𣎃
拯
[
別
]
春
花
𦬑
固
期
Những hay thu nguyệt tròn đòi tháng. Chẳng [biết] xuân hoa nở có kỳ.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 69b