喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F165E
15 劃
喃
trò
切
意義
trò
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Như
𠻀
:trò
2.
Nhà trò: những người làm nghề diễn xướng.
Etymology: F2: nhân 亻⿰路 lộ
範例
trò
(2)
𤍊
𤉜
𢧚
𨅸
學
功
名
𠄩
𡨸
𡗶
朱
寅
寅
Rõ ràng nên đấng học trò. Công danh hai chữ trời cho dần dần.
Source: tdcndg | Thanh hoá, 37a
茄
打
魄
Nhà trò đánh [gõ] phách.
Source: tdcndg | Technique du peuple Annamite (Kỹ thuật của người An Nam), tr. 285