喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1650
15 劃
喃
ta
切
意義
ta
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Người ta: loài người, cõi đời.
Etymology: F1: ta 些⿱我 ngã
範例
ta
(1)
濫
𤳇
冲
𡎝
𠊚
略
卢
报
補
娄
羅
显
揚
Làm trai trong cõi người ta. Trước lo báo bổ, sau là hiển dương.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên truyện, 1b