喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F164F
16 劃
喃
cứng
切
意義
cứng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cứng cỏi: ngay thẳng, cương trực.
Etymology: F1: cắng 亘⿰剛 cương
範例
cứng
𪀄
雉
爲
𱡅
蒸
䋥
扛
Chim trĩ vì nết cứng cỏi mắc chưng lưới giăng.
Source: tdcndg | Thi kinh đại toàn tiết yếu diễn nghĩa, II, 44