喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1631
10 劃
喃
gở
切
意義
gở
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Gian xảo, dữ tợn.
Etymology: C2 → G2: cử 舉 →
範例
gở
𣈜
𨎠
拯
埋
沛
𠀲
箕
所
劫
頭
𡓋
皮
𠀧
𢆥
Ngày trước chẳng may phải đứa gở kia thửa cướp, đầu đuôi vừa ba năm.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Long Đình, 14b