喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1629
11 劃
喃
trẹo
切
意義
trẹo
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chân bỗng khuỵu sụp xuống.
Etymology: F2: túc 𧾷⿰弔 điếu
範例
trẹo
(1)
昆
𡛔
意
應
符
丕
我
𫴋
坦
Con gái ấy ứng bùa, trẹo vậy ngã xuống đất.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Xương Giang, 5b