喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F161F
23 劃
喃
chểnh
切
意義
chểnh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chấp chểnh: rắp ranh theo đòi.
Etymology: F2: túc 𧾷⿰整 chỉnh
範例
chểnh
𱟎
吱
耒
衛
𦥃
頭
廊
算
𨄴
仍
塘
修
理
Chán chê rồi về đến đầu làng. Toan chấp chểnh những đường tu lý.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 16a