喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1616
16 劃
喃
lờ
切
意義
lờ
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lững lờ: vẻ thấp thoáng, mơ màng.
Etymology: F2: túc 𧾷⿰蘆 → 𱽗 lư
範例
lờ
(1)
𨅉
暈
桂
𤐝
㙴
鐘
迻
八
𠮾
強
添
絆
𢚸
Lững lờ vầng quế soi thềm. Chuông đưa bát ngát càng thêm bận lòng.
Source: tdcndg | Quốc phong thi tập hợp thái, 2b