喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F15E2
4 劃
喃
móc
切
意義
móc
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài dây leo buông lơ lửng.
Etymology: F2: trúc ⺮⿱木 mộc
範例
móc
(1)
𲈾
𣘈
紫
𡴯
盧
踈
塘
𥒥
撑
夷
頓
賁
𦼔
Cửa son tía ngắt lưa thưa móc. Đường đá xanh rì lún phún rêu.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 4b