喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F155D
23 劃
喃
lắp
切
意義
lắp
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ghép nối lại.
Etymology: F2: mộc 木⿰臘 → 巤 → lạp
範例
lắp
(1)
列
板
版
辣
排
“Liệt bản”: ván lắp lát bày.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 27b