喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1535
7 劃
喃
móc
切
意義
móc
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Miệt móc: mắng nhiếc, xỉa xói.
Etymology: C2 → G2: mộc 木 →
範例
móc
(1)
{
多
蔑
}
三
寳
背
慢
盎
那
Miệt móc Tam Bảo, bội mạn [khinh nhờn] áng nạ [cha mẹ].
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 41b