喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F13D9
9 劃
喃
đời
切
意義
đời
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
代
:đời
Etymology: D2: cự 巨⿱代 đại
範例
đời
(1)
百
官
文
武
朝
臣
𰿘
享
祿
萬
民
太
平
Bách quan văn võ triều thần. Muôn đời hưởng lộc vạn dân thái bình.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, Tựa, 1a