喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F12E0
15 劃
喃
cợt
切
意義
cợt
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Trêu ghẹo.
Etymology: F2 : khẩu 口⿰傑 kiệt
範例
cợt
(1)
腰
香
㤕
玉
朱
𠊛
丕
𢧚
槾
嘺
梅
此
情
Yêu hoa xót ngọc cho người. Vậy nên cợt mận ghẹo mai thử tình.
Source: tdcndg | Sơ kính tân trang, 13b