喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F125F
15 劃
喃
chớ
切
意義
chớ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đừng. Không nên.
Etymology: F1: vật 勿⿰著 trứ
範例
chớ
妾
嗔
払
萡
頭
妾
時
𪧚
買
𥙩
牟
𥘷
中
Thiếp xin chàng chớ bạc đầu. Thiếp thì giữ mãi lấy màu trẻ trung.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 27b