喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1138
12 劃
喃
sưng
切
意義
sưng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Da phồng tấy lên.
Etymology: D2: lăng 夌⿰巨 cự [*kl- → s-]
範例
sưng
沚
渃
[
末
]
弄
弄
呌
哭
末
Chảy nước mắt ròng ròng, kêu khóc mắt sưng.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 38a