喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1079
16 劃
喃
rụt
lốt
切
意義
rụt
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thụt vào, co ngắn lại.
Etymology: F2: túc𧾷⿰律 luật
lốt
(1)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Vết để lại: Lốt chân; Lốt roi
Etymology: Hv túc luật
範例
rụt
(1)
雖
浪
古
仍
麻
拱
系
哏
埃
辰
𬰓
買
他
Tuy rằng cổ rụt nhưng mà ngỏng. Hễ cắn ai thì sét mới tha.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 13b