喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1049
19 劃
喃
thoi
切
意義
thoi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dụng cụ dệt vải, hai đầu nhọn, có suốt chỉ cài ở trong.
Etymology: F2: giốc 角⿰傕 → 隺 thôi
範例
thoi
梭
“Thoa”: thoi.
Source: tdcndg | Ngũ thiên tự dịch Quốc ngữ, 21a