喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F0EFF
15 劃
喃
部:
竹
類: C2
đẵng
đãng
切
意義
đãng
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lãng đãng: vẻ lững lờ, thấp thoáng.
Etymology: C2 → G2: đẳng 等 →
範例
đãng
(1)
蒸
𣳔
渃
𬂆
𤽸
排
察
察
Chưng dòng nước lãng đãng. Đá trắng bày sát sát.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, III, 49a