喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F0D85
11 劃
喃
đom
đóm
切
意義
đóm
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đom đóm: Như __
Etymology: F2: trùng 虫⿰耽 → đam
範例
đom
(2)
𧏱
爭
畑
約
𠓇
每
方
Đom đóm tranh đèn ước sáng mọi phương.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 67a
萤
羅
丐
𧍈
“Huỳnh” là cái đom đóm.
Source: tdcndg | Nhật dụng thường đàm, 52b
đóm
(1)
𨔍
澄
唐
垞
𠇕
偽
固
排
𱢞
𱒥
𠫾
遶
Lạ chừng đường sá bơ vơ. Có bầy đom đóm sáng nhờ đi theo.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên ca diễn, 41b