喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F0D5F
8 劃
喃
câu
切
意義
câu
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Phao câu: mẩu thịt chứa sụn ở đuôi các loài chim.
Etymology: F2: nhục ⺼⿰勾 câu
範例
câu
(1)
身
㛪
罪
業
衛
𱏫
𦓡
𣈜
𣈜
𨆟
抛
𨖲
𡗶
Thân em tội nghiệp về đâu. Mà ngày ngày chổng phao câu lên trời.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 179b