喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F0CC7
0 劃
喃
lùng
切
意義
lùng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lạnh lùng: cảm giác lạnh do khí trời hạ nhiệt hoặc tâm trạng cô đơn, hiu quạnh.
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰籠 → 篭 lung
範例
lùng
吏
冷
仍
𡓇
霜
風
Lại lạnh lùng những chỗ sương phong.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 7a