喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F0BFE
11 劃
喃
ầm
切
意義
ầm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
音
:ầm
Etymology: C2 → G2: âm 音 →
範例
ầm
叔
鵉
𣈜
意
𦋦
兵
順
𫗄
青
青
迻
帆
Thúc Loan ngày ấy ra binh. Ầm ầm thuận gió, thênh thênh đưa buồm.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 49b