喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F0BED
12 劃
喃
mây
切
意義
mây
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
𩄲
:mây
Etymology: E1: vũ 雨⿱日 nhật
範例
mây
㐱
𥙩
蒸
姿
質
氷
玉
於
边
麻
固
蒸
盃
論
裙
襖
几
𨕭
代
Chỉn lấy chưng tư chất băng ngọc ở bên mây, mà có chưng vui trọn quần áo kẻ trên đời.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục); Từ Thức, 57a