意義
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 了:sáu
Etymology: F1: lão 老⿰六 lục
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
sáu mươi; sáu năm; thứ sáu
範例
Trị (ở ngôi) được hai mươi bốn đông. Tuổi hưởng kể ròng ngoài sáu mươi năm.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 69b
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F1: lão 老⿰六 lục