U+F0B6717 劃喃
long
lông
切
意義
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
{Chuyển dụng}. Long lóc: tròn và trơn nhẵn.
Etymology: F2: mao 毛⿰蒙 mông: lông
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bộ phận hình sợi hoặc hình lá mọc trên cơ thể người, và cầm thú.
Etymology: F1: mao 毛⿰蒙 mông
範例
Vai u thịt bắp bồ (mồ) hôi dầu. Lông nách một nắm, chè (trà) tàu một hơi.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 181a