喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F0B66
17 劃
喃
chen
切
意義
chen
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Như
氈
:chen
2.
Sánh vai.
Etymology: C2: 氈 → chiên
範例
chen
𣘃
錦
論
花
邏
𦹳
菟
Cây gấm chen lộn, hoa lạ thơm tho.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Tây Viên, 66b
渃
南
𱥯
仉
人
才
買
共
𠊛
漢
𬛕
自
𣈙
Nước Nam mấy kẻ nhân tài. Mới cùng người Hán chen vai từ rày.
Source: tdcndg | Đại Nam quốc sử diễn ca, 12b