喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F0B36
16 劃
喃
cào
切
意義
cào
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Một loài bọ có cánh, gần giống châu chấu, nhưng đầu vuông.
Etymology: F2: trùng 虫⿰ 陶 đào
範例
cào
(1)
昆
Con cào cào.
Source: tdcndg | Tự Đức thánh chế tự học giải nghĩa ca, XIII, 12b