喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F0B2F
19 劃
喃
vẽ
切
意義
vẽ
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Như
𦘧
:vẽ
2.
Vẽ vời: bày đặt thêm thắt ra.
Etymology: F1: vĩ 尾⿺畫 họa
範例
vẽ
(4)
𨕭
上
殿
聖
像
𱥯
座
鐄
珊
瑚
琥
珀
Trên thượng điện thánh tượng mấy toà, vẽ vàng san hô hổ phách.
Source: tdcndg | Thiền tịch phú, 39b
倭
漆
羅
山
日
本
“Nụy tất” là sơn vẽ Nhật Bản.
Source: tdcndg | Nhật dụng thường đàm, 42a
船
固
頭
Thuyền có vẽ đầu.
Source: tdcndg | Tự Đức thánh chế tự học giải nghĩa ca, VIII, 9b
𢚁
𢬣
柴
相
𡭉
𠳒
𰔐
浪
志
浪
才
誇
𧧯
Cậy tay thầy tướng bắn lời. Vẽ vời rằng chí rằng tài khoe khoang.
Source: tdcndg | Ngọc Kiều Lê truyện, 8a