喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F0AA2
15 劃
喃
chục
切
意義
chục
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
逐
:chục
Etymology: F1: trục 逐 ⿶什 thập
範例
chục
劍
𠄩
𢆫
春
𡃋
数
生
𫥨
﨤
𣅶
陽
Kém hai tuổi xuân tròn chín chục. Số sinh ra gặp lúc dương cùng.
Source: tdcndg | Quế Sơn thi tập, 37b