喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F06FD
0 劃
喃
nhọc
切
意義
nhọc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
辱
:nhọc
Etymology: F1: thân 身⿰辱 nhục
範例
nhọc
功
碎
𧁷
消
耗
座
鐄
𢆧
特
𡮍
𱜢
共
庒
Công tôi khó nhọc tiêu hao. Toà vàng may được chút nào cùng chăng.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 28a