U+F06CE19 劃喃
trong
trông
切
意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trông suốt qua được: Nước trong như lọc
2.
Không có vết dơ, tội lỗi: Trong trắng; Trong sạch
Etymology: (Hv băng trung)(thuỷ trung; long thanh)(long thanh; long trọng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhìn: Trông kìa
2.
Ngóng đợi: Tựa cửa trông con
Etymology: (Hv lung)(trúc lộng; mục long)(mục long; mục vọng)(long vọng; long trọng)