U+F06B718 劃喃
mặn
切
意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vị của muối
2.
Ăn thịt cá: Kiêng mặn
3.
Yêu đậm: Mặn tình cát lũy (yêu vợ bé)
Etymology: (Hv mạn)(khẩu mạn; dậu mạn)(lỗ mạn; lỗ mẫn)
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv mạn)(khẩu mạn; dậu mạn)(lỗ mạn; lỗ mẫn)