意義
vẹt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chim vẹt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chim Hv Anh vũ: Con vẹt học nói
Etymology: (Hv điểu miệt) (Hv điểu ½ việt) (điểu việt; điểu việt)
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv điểu miệt) (Hv điểu ½ việt) (điểu việt; điểu việt)