U+F06AE23 劃喃
vẹt
切
意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chim Hv Anh vũ: Con vẹt học nói
Etymology: (Hv điểu miệt) (Hv điểu ½ việt) (điểu việt; điểu việt)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chim mỏ quặp, lông xanh, hay hót và bắt chước tiếng người.
Etymology: F2: điểu 鳥⿰粤 việt