喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F0690
15 劃
喃
部:
鳥
cú
切
意義
cú
(3)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chim cú, mắt cú vọ, cú mèo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chim (Hv miêu đầu ưng): Cú mèo
2.
Có vẻ ác: Mắt cú vọ
Etymology: Hv cú điểu