意義
hẩm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cơm hẩm, hẩm hiu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gạo cơm để lâu mất ngon: Cơm hẩm
2.
Không may: Số phận hẩm hiu
Etymology: (Hv mễ cảm) (hân; thực hâm; ẩm)
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv mễ cảm) (hân; thực hâm; ẩm)