喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F062E
19 劃
喃
部:
風
tố
切
意義
tố
(3)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giông tố
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gió mạnh từ Bắc
2.
Cụm từ: Giông tố (* gió rất lớn; * xáo trộn lớn: Giông tố phũ phàng)
Etymology: Hv tố phong