喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F056F
19 劃
喃
部:
赤
tím
切
意義
tím
(3)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
màu tím; bầm tím
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đỏ pha chút xanh (Hv Tử): Tím hoa cà
2.
Màu vết bầm: Tím ruột tím gan (giận lắm)
Etymology: (Hv cám; tiếm)(xích tiếm)