U+F053F10 劃喃
sì
切
意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Từ đệm sau Đen* : Mặt sắt đen sì
Etymology: (Hv sĩ; thảo sĩ)(giác sĩ; hắc sĩ)(suy; hi; TH xi)
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv sĩ; thảo sĩ)(giác sĩ; hắc sĩ)(suy; hi; TH xi)