U+F053B12 劃喃
rởm
lảm
切
意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Gàn dở
Etymology: Hv khẩu lâm; khẩu lam; Nôm lảm*
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nói lộn xộn: Lảm nhảm
Etymology: (Hv khẩu lâm)(khẩu lam; lãm)
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: Hv khẩu lâm; khẩu lam; Nôm lảm*
Etymology: (Hv khẩu lâm)(khẩu lam; lãm)